|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
|
| Độ dày: | 0,09-0.265 mm | Chiều rộng: | 900-1200mm |
|---|---|---|---|
| ID tay áo: | 76 mm | Hệ số ma sát: | ≥0,6 |
| Độ bền kéo: | ≥50 MPa | Căng thẳng tối đa: | ≥200 N/50mm |
| Kéo dài ở độ căng tối đa: | ≥250% | Độ giãn dài khi nghỉ: | ≥250% |
| Nail Rod Tear Sức mạnh: | ≥60 n | Sự ổn định kích thước: | ≤1,5% ở 90 |
| Sức mạnh nước mắt: | ≥25 n | Điện trở nhiệt: | 70, 24h |
| Tính linh hoạt nhiệt độ thấp: | -30, không có vết nứt | Tỷ lệ duy trì kéo: | ≥90% |
| Tỷ lệ duy trì kéo dài: | ≥80% | ||
| Làm nổi bật: | Màng MOPP Cường Độ Cao,Màng MOPP Chống Trượt,Màng MOPP Chịu Nhiệt Cao và Thấp |
||
| Điểm | Parameter | Đơn vị | Chỉ số hiệu suất |
|---|---|---|---|
| Độ dày | mm | 0.09-0.265 | |
| Chiều rộng | mm | 900-1200 | |
| ID tay áo | mm | 76 | |
| Tỷ lệ ma sát | / | ≥ 0.6 | |
| Tính chất kéo | Độ bền kéo | Mpa | ≥ 50 |
| Năng lượng cao nhất | N/50mm | ≥ 200 | |
| Độ kéo dài ở độ căng tối đa | % | ≥ 250 | |
| Sự kéo dài ở chỗ phá vỡ | % | ≥ 250 | |
| Sức mạnh rách móng | N | ≥ 60 | |
| Tính ổn định kích thước ở 90 °C | % | ≤1,5% | |
| Sức mạnh của nước mắt | N | ≥ 25 | |
| Chống nhiệt (70°C, 24h) | °C | Độ xoắn tối đa ≤1/4 chiều dài cạnh sau khi áp dụng nhựa | |
| Tính linh hoạt ở nhiệt độ thấp | °C | -30°C, không có vết nứt, không lớp | |
| Xét nghiệm lão hóa (70°C, 7 ngày) | Sự xuất hiện | Không bong bóng, không lớp | |
| Tỷ lệ giữ kéo | % | ≥ 90 | |
| Tỷ lệ giữ kéo dài | % | ≥ 80 |
Người liên hệ: Mr. Aaron.Zhang
Tel: 0086-15901747869